THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC TRƯNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Trọng lượng vận hành | 9,4 tấn |
|---|---|
| Dung tích xô | 0,3 m³ (tùy chọn) |
| Động cơ tổng thể | 74 kW/2200 vòng/phút |
| Khí thải | T4 |
|---|---|
| Mô hình động cơ | YCF36100-T480 |
| Quyền lực | 72 kW/2200 vòng/phút |
| Mẫu bố trí động cơ | Thẳng đứng |
| Mẫu truyền tải | sang số cơ học |
| Lưu lượng định mức của bơm chính | 180 l/phút |
|---|---|
| Hình thức | bơm nhạy tải |
| Tốc độ vung | 10,5 vòng/phút |
|---|---|
| Tốc độ lái xe | 29 km/giờ |
| Lực kéo lớn nhất | 57 hải lý |
| Chiến đấu khai quật | - |
| Chiều dài cánh tay lớn | 4000 mm |
|---|---|
| Chiều dài cánh tay | 2100 mm |
| Dung tích xô | 0,3 m³ (tùy chọn) |
| Wheelbudie | 1758 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2500 mm |
ĐẶC TRƯNG

Động cơ
Được trang bị hệ thống mạnh mẽ đạt tiêu chuẩn khí thải Tier 4 với công suất 74 kW, mang lại hiệu suất mạnh mẽ và bền bỉ hơn; tích hợp hệ thống LS nhạy cảm với tải trọng giúp cải thiện hiệu quả nhiên liệu.

Trục giảm tốc
Sử dụng trục giảm tốc bên bánh xe Lian Sheng để đảm bảo sự ổn định và độ tin cậy, giúp mang lại hiệu suất di chuyển vượt trội.

Lốp kép
Được thiết kế với lốp kép, mang lại thân xe nặng hơn so với các thiết bị cùng loại, đảm bảo hoạt động ổn định hơn.

Cabin
Xe được trang bị ghế treo, kính chắn gió phía trước và cửa sổ trời có thể mở, cùng với tấm che nắng cho phía trước và bên phải.

Camera và đèn cảnh báo
Camera trước và sau tiêu chuẩn, cùng với đèn cảnh báo hoạt động.

Tiêu chuẩn phá vỡ đường ống
Bao gồm kẹp tiêu chuẩn, dụng cụ phá vỡ đường ống, phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau.



