THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC TRƯNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Trọng lượng vận hành | 33,2 tấn |
|---|---|
| Dung tích xô | 1,6 m³ |
| Khí thải | T3 |
|---|---|
| Mô hình động cơ | HE8.9 |
| Công suất định mức | 221 kW/1850 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 148 NM/1400 vòng/phút |
| Lưu lượng định mức của bơm chính | 2×315 l/phút |
|---|---|
| Thực hiện mạch điện (Tăng công suất) | 350 kgf/cm² |
| Tốc độ vung | 9,8 vòng/phút |
|---|---|
| Tốc độ di chuyển | 6,3 km/3,5 giờ |
| Khả năng phân loại tối đa | 35 ngày |
| Lực kéo tối đa | 27 tấn |
| Lực đào gầu (ISO) | 21,1 tấn |
| Lực đào đất (ISO) | 14,7 tấn |
| Bình nhiên liệu | 560 ℓ |
|---|---|
| Bình chứa dầu thủy lực | 190 (330) ℓ |
| Tổng chiều dài | 10990 mm |
|---|---|
| Chiều cao tổng thể | 3460 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 3280 mm |
| Bán kính xoay đuôi | 3330 mm |
| Khoảng cách gầm xe | 500 mm |
| Chiều dài cần cẩu | 6450 mm |
|---|---|
| Chiều dài cánh tay | 2850 mm |
| Tầm với đào tối đa | 10920 mm |
| Độ sâu đào tối đa | 6970 mm |
| Chiều cao đào tối đa | 10540 mm |
| Chiều cao đổ tối đa | 7380 mm |
| Bán kính quay tối thiểu | 4520 mm |
ĐẶC TRƯNG

Động cơ (Cấp 3)
Động cơ HYUNDAI HE8.9 là động cơ 6 xi-lanh, 4 thì, tăng áp, làm mát bằng khí nạp. Nó tích hợp công nghệ phun nhiên liệu điện tử điều khiển bằng đường ray chung tiên tiến ("Common Rail Diesel Electronically Controlled Injection Technology") với áp suất nhiên liệu đạt tới 20.000 psi.

Bộ tản nhiệt
Được trang bị bộ tản nhiệt bền bỉ, tất cả đều trải qua các bài kiểm tra độ bền nghiêm ngặt trong môi trường khắc nghiệt. Ngay cả trong điều kiện làm việc khó khăn hơn, nó vẫn thể hiện hiệu suất làm mát vượt trội.

Xô
Được trang bị gầu xúc đá chịu tải nặng, giúp tăng độ bền và tuổi thọ lên hơn gấp đôi, đồng thời tiết kiệm chi phí gia cố cho người sử dụng. Gầu xúc được thiết kế với chiều rộng giảm, chiều dài tăng và giảm ứng suất để giảm thiểu lực cản khi đào. Các tấm bảo vệ gắn bên hông và đáy được gia cố giúp giảm thiểu mài mòn gầu xúc. Cạnh đáy sử dụng hình dạng hàn đuôi cá, phân tán ứng suất và tăng cường độ bền.

Cần trục và cần
Được trang bị cần và tay cần chắc chắn, bền bỉ, tuổi thọ được tăng lên gấp 1,5 lần.
Để tăng cường độ bền, cả cần trục và tay cần đều được làm bằng thép đúc. Việc phân tán ứng suất được thực hiện bằng cách thêm cốt thép tại các điểm nối để đỡ phía trước và phía sau cũng như hàn bên hông.
Các tấm chịu mài mòn được lắp đặt ở phần đuôi của cần cẩu, giúp cải thiện khả năng chống mài mòn ở mặt bên của cần cẩu và gầu xúc, giảm độ rung lắc của gầu xúc.

Cabin
Một không gian làm việc thoải mái và an toàn;
Cabin rộng rãi và được thiết kế tiện dụng, có độ ồn thấp và tầm nhìn tốt giúp giảm mệt mỏi khi vận hành.

Mở cửa bên hông
Cấu trúc nắp bên có thể mở ra giúp việc bảo trì và sửa chữa trở nên thuận tiện hơn.



