THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC TRƯNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Trọng lượng vận hành | 6,8 tấn |
|---|---|
| Dung tích xô | 0,3 m³ (tùy chọn) |
| Động cơ tổng thể | 55,8 kW/2200 vòng/phút |
| Khí thải | T4 |
|---|---|
| Mô hình động cơ | YCF3075-T480 |
| Quyền lực | 55,8 kW/2200 vòng/phút |
| Mẫu bố trí động cơ | Bố cục ngang |
| Mẫu truyền tải | Bộ truyền động mô tơ thủy lực (tùy chọn điều khiển bằng tay/tự động) |
| Lưu lượng định mức của bơm chính | 150 l/phút |
|---|---|
| Hình thức | bơm nhạy tải |
| Tốc độ vung | 10,5 vòng/phút |
|---|---|
| Tốc độ lái xe | 35 km/giờ |
| Lực kéo lớn nhất | 45 hải lý |
| Chiến đấu khai quật | 35 hải lý |
| Chiều dài cánh tay lớn | 3400 mm |
|---|---|
| Chiều dài cánh tay | 1900 mm |
| Dung tích xô | 0,3 m³ |
| Wheelbudie | 1680 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3400 mm |
ĐẶC TRƯNG

Động cơ
Sử dụng động cơ của một thương hiệu nổi tiếng, máy phát điện này cung cấp công suất cao hơn khoảng 16% so với các thiết bị cùng loại. Với công suất được nâng cao, nó đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn khí thải cấp 4 mà không cần sử dụng urê, giúp giảm chi phí vận hành.

Van bơm
Sử dụng các van bơm của các thương hiệu nổi tiếng và được trang bị hệ thống cảm biến tải LS, sản phẩm này đảm bảo hoạt động kết hợp trơn tru và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Hộp trục
Sử dụng hộp trục bánh xe của một thương hiệu đã được kiểm chứng qua thời gian, sản phẩm này đạt được tốc độ di chuyển cao hơn và hiệu suất vượt trội.

Xô
Được trang bị gầu xúc 0,3m³, lớn nhất trong cùng loại, đảm bảo hiệu quả vận hành cao hơn.

Đường ống
Tiêu chuẩn với đường ống có khả năng ngắt mạch, đáp ứng nhiều yêu cầu vận hành khác nhau để tương thích tốt hơn; được trang bị các móc nâng, tạo điều kiện thuận lợi cho các thao tác nâng hạ.

Lốp kép
Được thiết kế với lốp kép, thiết bị này có thân máy nặng hơn và cấu trúc đáy rộng hơn so với các thiết bị cùng loại. Thiết kế này giúp tăng cường độ ổn định trong quá trình vận hành trên dốc và nâng hạ, mang lại lực nâng lớn hơn.



