THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC TRƯNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Trọng lượng vận hành | 50,2 tấn |
|---|---|
| Dung tích xô | 2,8 m³ (xô xúc đá) |
| Khí thải | T3 |
|---|---|
| Mô hình động cơ | QSM11 |
| Công suất định mức | 299 kW/401 mã lực/1800 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 193,7 NM/1300 vòng/phút |
| Lưu lượng định mức của bơm chính | 2×405 l/phút |
|---|---|
| Thực hiện mạch điện (Tăng công suất) | 330 (360) kgf/cm² |
| Tốc độ vung | 9 vòng/phút |
|---|---|
| Tốc độ di chuyển | 5,1 km/3,25 giờ |
| Khả năng phân loại tối đa | 35 ngày |
| Lực kéo tối đa | 32,8 tấn |
| Lực đào gầu (ISO) | 28,4 tấn |
| Lực đào đất (ISO) | 23,4 tấn |
| Bình nhiên liệu | 620 ℓ |
|---|---|
| Bình chứa dầu thủy lực | 295 (486) ℓ |
| Tổng chiều dài | 11710 mm |
|---|---|
| Chiều cao tổng thể | 3810 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 3340 mm |
| Bán kính xoay đuôi | 3780 mm |
| Khoảng cách gầm xe |
| Chiều dài cần cẩu | 6550 mm |
|---|---|
| Chiều dài cánh tay | 2400 mm |
| Tầm với đào tối đa | 10630 mm |
| Độ sâu đào tối đa | 6400 mm |
| Chiều cao đào tối đa | 10210 mm |
| Chiều cao đổ tối đa | 8880 mm |
| Bán kính quay tối thiểu | 4730 mm |
ĐẶC TRƯNG

Toàn bộ máy
Toàn bộ máy móc vận hành trơn tru và đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Tier 3.

Động cơ
Động cơ vận hành êm ái và hoạt động tốt.

Máy bơm chính
Máy bơm chính hoạt động êm ái, không gây tiếng ồn bất thường, đảm bảo hiệu quả làm việc cao.
Bộ tản nhiệt
Bộ tản nhiệt hoạt động trơn tru, cung cấp khả năng tản nhiệt tuyệt vời.

Van điều khiển chính
Van điều khiển chính hoạt động trơn tru, đảm bảo vận hành nhanh và khả năng làm việc phối hợp mạnh mẽ.

Vòng bi xoay
Ổ trục xoay đúc nguyên khối không có dấu hiệu nứt vỡ.

Cần trục và cần
Cụm cần cẩu và tay cần cường độ cao đang trong tình trạng tốt, không có dấu hiệu bị rơi.

Du lịch
Chuyển động ổn định, hoạt động bình thường ở chế độ không tải và di chuyển ngang ở chế độ không tải.

Xô
Được trang bị gầu xúc đá tiêu chuẩn, giúp thuận tiện cho công tác bốc xếp.



