THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC TRƯNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Trọng lượng vận hành | 5,72 tấn |
|---|---|
| Dung tích xô | 0,21 m³ |
| Khí thải | T3 |
|---|---|
| Mô hình động cơ | 4TNV94L |
| Công suất định mức | 36,2 kW/48,5 mã lực/2200 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 206 NM/1400 vòng/phút |
| Lưu lượng định mức của bơm chính | 138,6 l/phút |
|---|---|
| Thực hiện mạch điện (Tăng công suất) | 240 kgf/cm² |
| Tốc độ vung | 10,88 vòng/phút |
|---|---|
| Tốc độ di chuyển | 4,6 km/2,4 giờ |
| Khả năng phân loại tối đa | 35 ngày |
| Lực kéo tối đa | |
| Lực đào gầu (ISO) | 4,77 tấn |
| Lực đào đất (ISO) | 2,91 tấn |
| Bình nhiên liệu | 118,5 lít |
|---|---|
| Bình chứa dầu thủy lực | 120 ℓ |
| Tổng chiều dài | 5900 mm |
|---|---|
| Chiều cao tổng thể | 2550 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 1880 mm |
| Bán kính xoay đuôi | 1650 mm |
| Khoảng cách gầm xe | 380 mm |
| Chiều dài cần cẩu | 3000 mm |
|---|---|
| Chiều dài cánh tay | 1600 mm |
| Tầm với đào tối đa | 6127 mm |
| Độ sâu đào tối đa | 3760 mm |
| Chiều cao đào tối đa | 5753 mm |
| Chiều cao đổ tối đa | 4080 mm |
| Bán kính quay tối thiểu | 2350 mm |
ĐẶC TRƯNG

Động cơ Yanmar 4TNV94L (Tier 3)
Động cơ Yangma có công suất 48,5 mã lực/2200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 201,1 N·m/1400 vòng/phút. Khi hoạt động ở công suất tối đa, động cơ này giúp khách hàng hoàn thành công việc với sức mạnh và hiệu quả cao hơn.

Van điều khiển chính
Nằm ở phía bên phải cabin, giúp giảm tiếng ồn trong cabin và cải thiện khả năng tản nhiệt.

Mô-đun quạt làm mát được cải tiến
Dòng HX60 được trang bị quạt 7 cánh giúp giảm tiếng ồn và tăng cường đáng kể hiệu suất làm mát. Bố trí song song của mô-đun làm mát giúp cải thiện hiệu quả làm mát vượt trội.

Bộ lọc điều hòa không khí
Bộ lọc điều hòa không khí hiện được đặt bên dưới ghế để thuận tiện cho việc thay thế và bảo trì.

Răng gáo
Chốt gầu đã được thay đổi từ loại thẳng đứng sang loại nằm ngang.

Mở nắp ca-pô
Nắp ca-pô mở hoàn toàn giúp việc bảo trì và sửa chữa dễ dàng hơn.



