THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC TRƯNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Trọng lượng vận hành | 38,7 tấn |
|---|---|
| Dung tích xô | 1,9 m³ |
| Khí thải | T3 |
|---|---|
| Mô hình động cơ | HE8.9 |
| Công suất định mức | 232 kW/1700 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 148 NM/1400 vòng/phút |
| Lưu lượng định mức của bơm chính | 2×315 l/phút |
|---|---|
| Thực hiện mạch điện (Tăng công suất) | 330 kgf/cm² |
| Tốc độ vung | 9,1 vòng/phút |
|---|---|
| Tốc độ di chuyển | 5,0 km/3,2 giờ |
| Khả năng phân loại tối đa | 35 ngày |
| Lực kéo tối đa | 30,5 tấn |
| Lực đào gầu (ISO) | 22,8 tấn |
| Lực đào đất (ISO) | 18,2 tấn |
| Bình nhiên liệu | 610 ℓ |
|---|---|
| Bình chứa dầu thủy lực | 210(415) ℓ |
| Tổng chiều dài | 10850 mm |
|---|---|
| Chiều cao tổng thể | 3540 mm |
| Chiều rộng tổng thể | 3340mm |
| Bán kính xoay đuôi | 3415mm |
| Khoảng cách gầm xe | 555 mm |
| Chiều dài cần cẩu | 6150 mm |
|---|---|
| Chiều dài cánh tay | 2800 mm |
| Tầm với đào tối đa | 10570 mm |
| Độ sâu đào tối đa | 6590 mm |
| Chiều cao đào tối đa | 10450 mm |
| Chiều cao đổ tối đa | 7340 mm |
| Bán kính quay tối thiểu | 4130 mm |
ĐẶC TRƯNG

Toàn bộ máy
Toàn bộ máy chỉ mới hoạt động 138 giờ, được rao bán vì lý do pháp lý, và máy xúc này thể hiện hiệu suất vượt trội!

Động cơ
Động cơ hoạt động êm ái, không phát thải hay tiếng ồn bất thường, vận hành tốt.

Máy bơm chính
Bơm chính của Kawasaki hoạt động trơn tru mà không có tiếng ồn bất thường nào.

Bộ tản nhiệt
Bộ tản nhiệt hoạt động trơn tru, cung cấp khả năng tản nhiệt tuyệt vời.

Van điều khiển chính
Van điều khiển chính hoạt động trơn tru, đảm bảo vận hành nhanh và khả năng làm việc phối hợp mạnh mẽ.

Vòng bi xoay
Ổ trục xoay đúc nguyên khối không có dấu hiệu nứt vỡ.

Cần trục và cần
Cần cẩu và tay cần đang trong tình trạng tốt, và không có vấn đề gì với việc tháo rời gầu xúc.

Du lịch
Chuyển động nhanh, hoạt động bình thường ở chế độ không tải và di chuyển ngang ở chế độ không tải.

Cabin
Phần ngoại thất cabin không có dấu hiệu va chạm, tạo ra một môi trường thoải mái và an toàn.



